XSMN ngày 04/06/2026XSMN / XSMN Thứ 5 / XSMN 04/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
01
|
52
|
03
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
041
|
564
|
905
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
1078
1865
6509
|
6880
5902
6720
|
1991
2118
1816
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
1108
|
4602
|
0233
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
09753
68674
35177
85355
52012
31717
61471
|
95269
25412
61370
83758
57095
66199
04737
|
10067
56150
61143
67505
36026
94391
93331
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
25913
34260
|
49972
18558
|
63823
81822
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
11730
|
61739
|
64555
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
41445
|
39822
|
98734
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
936713
|
827417
|
088367
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô tô XSMN Thứ 5 / Xổ số miền Nam 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 01, 08, 09 | 02(2) | 03, 05(2) | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 12, 13(2), 17 | 12, 17 | 16, 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 22 | 22, 23, 26 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 30 | 37, 39 | 31, 33, 34 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 41, 45 | 43 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 | 53, 55 | 52, 58(2) | 50, 55 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 60, 65 | 64, 69 | 67(2) | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 74, 77, 78 | 70, 72 | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 80 | |||||||||||||||||||||||||
| 9 | 95, 99 | 91(2) | ||||||||||||||||||||||||
XSMN ngày 31/05/2026XSMN / XSMN Chủ nhật / XSMN 31/05/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
92
|
14
|
11
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
552
|
411
|
869
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
0862
4625
4626
|
0717
3182
1169
|
3563
1157
7412
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0869
|
8270
|
6220
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
68581
92294
62223
72696
56352
42296
42475
|
99868
18592
97590
24005
99848
97799
71826
|
02585
16910
43100
11052
51763
13097
25474
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
43652
64214
|
17803
22584
|
80444
70417
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
72050
|
08181
|
49107
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
58985
|
65759
|
47204
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
197341
|
870587
|
080550
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô tô XSMN Chủ nhật / Xổ số miền Nam 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 03, 05 | 00, 04, 07 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 14 | 11, 14, 17 | 10, 11, 12, 17 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 23, 25, 26 | 26 | 20 | |||||||||||||||||||||||
| 3 | ||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 48 | 44 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 52(3) | 59 | 50, 52, 57 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 62, 69 | 68, 69 | 63(2), 69 | |||||||||||||||||||||||
| 7 | 75 | 70 | 74 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 81, 85 | 81, 82, 84, 87 | 85 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 92, 94, 96(2) | 90, 92, 99 | 97 | |||||||||||||||||||||||
Xổ số miền Nam chiều nay là bảng kết quả dành cho phiên quay thưởng buổi chiều của xổ số kiến thiết miền Nam (XSMN) — được tổ chức hằng ngày với nhiều khu vực tỉnh thành cùng tham gia quay. Người chơi thường theo dõi kết quả này để dò vé ngay sau khi buổi quay chiều Chiều hôm nay kết thúc.
Xổ số miền Nam thường bắt đầu quay vào khoảng 16h10′ – 16h15′ chiều mỗi ngày, với các đài luân phiên công bố kết quả từ các giải nhỏ đến giải lớn nhất. Thời gian kết thúc dự kiến khoảng 16h30′ – 16h40′ tùy số lượng đài và tiến trình quay.
Ở xổ số miền Nam (XSMN), các tỉnh/thành phía Nam tham gia mở thưởng theo lịch tuần luân phiên, mỗi ngày có 3 – 4 đài quay dựa trên lịch định sẵn. Chiều nay sẽ có các đài sau quay:
Mỗi ngày, chỉ những đài đã đến lịch quay chiều nay mới xuất hiện kết quả trong bảng kết quả XSMN.
Xổ số miền Nam sử dụng vé 6 chữ số mệnh giá 10.000 đ/vé và có cơ cấu giải thưởng gồm 9 hạng giải chính dựa trên quy định chung tại khu vực miền Nam:
| Hạng giải | Số lượng giải | Giá trị giải (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải Đặc Biệt | 1 | 2.000.000.000 đ |
| Giải Nhất | 1 | 30.000.000 đ |
| Giải Nhì | 1 | 15.000.000 đ |
| Giải Ba | 2 | 10.000.000 đ |
| Giải Tư | 7 | 3.000.000 đ |
| Giải Năm | 10 | 1.000.000 đ |
| Giải Sáu | 30 | 400.000 đ |
| Giải Bảy | 100 | 200.000 đ |
| Giải Tám | 1.000 | 100.000 đ |
➡ Tổng cộng gồm 18 số quay và 9 hạng giải, trong đó Giải Đặc Biệt có giá trị lớn nhất trong phiên xổ số miền Nam chiều nay.
NGười dùng cũng có thể xem thêm:
Mơ thấy xây nhà có ý nghĩa gì? Giải mã chi tiết những giấc mơ thấy xây nhà
Lý giải ý nghĩa của những giấc mơ thấy lũ lụt thường gặp
Nằm mơ thấy quả đào đánh con số gì? Mơ thấy quả đào là điềm gì?
Nằm mơ thấy cây mận có nhiều trái là số mấy? Ý nghĩa giấc mơ thấy cây mận sai quả
Mơ thấy quả táo đánh con gì? Giải mã những giấc mơ thấy quả táo