XSMT ngày 31/05/2026XSMT / XSMT Chủ nhật / XSMT 31/05/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
31
|
31
|
93
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
765
|
118
|
301
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
2161
5810
1059
|
8052
1641
9235
|
4159
6949
8396
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
0068
|
6552
|
6492
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
80908
25391
32789
32586
91873
16459
78802
|
58956
42689
38621
27245
23726
01698
78589
|
94024
85587
03176
37252
41318
30075
29456
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
84813
28041
|
51582
27665
|
18976
29823
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
82755
|
98397
|
37695
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
18276
|
57164
|
48824
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
536294
|
633119
|
371354
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô tô XSMT Chủ nhật / Xổ số miền Trung 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 02, 08 | 01 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 10, 13 | 18, 19 | 18 | |||||||||||||||||||||||
| 2 | 21, 26 | 23, 24(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 31 | 31, 35 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 41, 45 | 49 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 55, 59(2) | 52(2), 56 | 52, 54, 56, 59 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 61, 65, 68 | 64, 65 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 | 73, 76 | 75, 76(2) | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 86, 89 | 82, 89(2) | 87 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 94 | 97, 98 | 92, 93, 95, 96 | |||||||||||||||||||||||
XSMT ngày 24/05/2026XSMT / XSMT Chủ nhật / XSMT 24/05/2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| G8 |
32
|
37
|
38
|
|||||||||||||||||||||||
| G7 |
289
|
154
|
694
|
|||||||||||||||||||||||
| G6 |
8501
7750
4098
|
6392
1851
2174
|
7470
1804
6936
|
|||||||||||||||||||||||
| G5 |
2778
|
0574
|
2282
|
|||||||||||||||||||||||
| G4 |
34555
25147
07197
12545
38482
93353
72378
|
82317
33389
27431
57887
11244
89975
76340
|
55175
62007
03312
53261
26703
43913
26848
|
|||||||||||||||||||||||
| G3 |
95071
13120
|
82855
88995
|
69695
18389
|
|||||||||||||||||||||||
| G2 |
52406
|
06000
|
79011
|
|||||||||||||||||||||||
| G1 |
67779
|
36453
|
41391
|
|||||||||||||||||||||||
| DB |
554022
|
179833
|
032740
|
|||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Trung / Lô tô XSMT Chủ nhật / Xổ số miền Trung 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |||||||||||||||||||||||
| 0 | 01, 06 | 00 | 03, 04, 07 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 17 | 11, 12, 13 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | 20, 22 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 | 32 | 31, 33, 37 | 36, 38 | |||||||||||||||||||||||
| 4 | 45, 47 | 40, 44 | 40, 48 | |||||||||||||||||||||||
| 5 | 50, 53, 55 | 51, 53, 54, 55 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 | 61 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 | 71, 78(2), 79 | 74(2), 75 | 70, 75 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 89 | 87, 89 | 82, 89 | |||||||||||||||||||||||
| 9 | 97, 98 | 92, 95 | 91, 94, 95 | |||||||||||||||||||||||
Xổ số miền Trung quay tất cả các ngày trong tuần, tức không có ngày nghỉ ngoài các dịp lễ tết theo quy định. Mỗi ngày sẽ do một đơn vị xổ số kiến thiết chịu trách nhiệm quay và phát hành kết quả. Ngày chu-nhat hàng tuần sẽ do đài:
Xổ số Miền Trung quay mỗi ngày vào khoảng 17h15 – 17h35 theo lịch quy định.
Theo quy định xổ số kiến thiết Miền Trung:
Giải Đặc biệt: 1 giải (6 số) – ~2.000.000.000 đ
Giải Nhất: 10 giải – 30.000.000 đ
Giải Nhì: 10 giải – 15.000.000 đ
Giải Ba: 20 giải – 10.000.000 đ
Giải Bốn: 70 giải – 3.000.000 đ
Giải Năm: 100 giải – 1.000.000 đ
Giải Sáu: 300 giải – 400.000 đ
Giải Bảy: 1.000 giải – 200.000 đ
Giải Tám: 10.000 giải – 100.000 đ
Xổ số Miền Trung Chủ nhật hàng tuần thường cbắt đầu quay khoảng 17h15’ – 17h35’ và được các đài sau quay:
Xổ số Miền Trung gồm các hạng giải từ giải tám đến giải Đặc biệt, trong đó giải Đặc biệt là hạng cao nhất với trị giá 2.000.000.000 đ cho vé 6 chữ số loại 10.000 đ
Có. Bạn có thể truy cập xosobadai.com, chọn khu vực Miền Trung và sau đó chọn ngày cụ thể để xem lại lịch sử kết quả XSMT từ các kỳ quay trước, bao gồm cả thống kê lô tô đầu – đuôi.
Mơ thấy xây nhà có ý nghĩa gì? Giải mã chi tiết những giấc mơ thấy xây nhà
Lý giải ý nghĩa của những giấc mơ thấy lũ lụt thường gặp
Nằm mơ thấy quả đào đánh con số gì? Mơ thấy quả đào là điềm gì?
Nằm mơ thấy cây mận có nhiều trái là số mấy? Ý nghĩa giấc mơ thấy cây mận sai quả
Mơ thấy quả táo đánh con gì? Giải mã những giấc mơ thấy quả táo