Xổ Số miền Trung ngày 29/01/2023 - Kết quả XSMT 29/01/2023 Chính Xác

Hôm nay: Thứ 6 ngày 05/06/2026

XSMT ngày 29/01/2023

XSMT / XSMT Chủ nhật / XSMT 29/01/2023

Tỉnh Khánh Hòa Kon Tum Thừa Thiên Huế
G8
20
36
18
G7
455
634
961
G6
2363
0100
1576
3593
0311
3916
3437
8803
3353
G5
8828
5523
7628
G4
13913
26331
39564
22770
48173
64714
10182
72522
93986
03406
84499
71103
35283
50987
49859
35775
95651
16848
45937
72177
56025
G3
30164
71539
09865
22961
51155
70773
G2
32987
32571
44488
G1
11543
74575
12356
DB
703228
192275
496565
Đầy đủ 2 số 3 số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Bảng loto miền Miền Trung / Lô tô XSMT Chủ nhật / Xổ số miền Trung 30 ngày
Đầu Khánh Hòa Kon Tum Thừa Thiên Huế
0 00 03, 06 03
1 13, 14 11, 16 18
2 20, 28(2) 22, 23 25, 28
3 31, 39 34, 36 37(2)
4 43 48
5 55 51, 53, 55, 56, 59
6 63, 64(2) 61, 65 61, 65
7 70, 73, 76 71, 75(2) 73, 75, 77
8 82, 87 83, 86, 87 88
9 93, 99

Khánh Hòa
Thống kê tần suất lô tô 00 – 99 đài Khánh Hòa (30 ngày gần nhất)
Cặp số Số lần xuất hiện Lần gần nhất Khoảng cách (kỳ)
00 6 15/01 3
01 3 25/01 0
02 8 22/01 1
03 4 08/01 5
04 5 18/01 2
05 6 25/01 0
06 7 25/01 0
07 6 25/01 0
08 8 25/01 0
09 4 30/11 16
10 2 16/11 20
11 5 11/01 4
12 6 25/01 0
13 5 18/01 2
14 6 28/12 8
15 3 04/12 15
16 9 18/01 2
17 5 08/01 5
18 5 22/01 1
19 6 25/12 9
20 1 23/11 18
21 3 11/12 13
22 7 08/01 5
23 7 04/01 6
24 13 25/01 0
25 8 11/01 4
26 11 11/01 4
27 6 28/12 8
28 7 11/01 4
29 6 07/12 14
30 9 22/01 1
31 4 21/12 10
32 9 25/01 0
33 7 18/01 2
34 5 11/01 4
35 8 25/01 0
36 2 18/01 2
37 3 25/01 0
38 3 08/01 5
39 6 22/01 1
40 7 08/01 5
41 6 28/12 8
42 5 25/12 9
43 2 11/01 4
44 5 15/01 3
45 7 15/01 3
46 8 28/12 8
47 5 22/01 1
48 5 15/01 3
49 4 18/01 2
50 2 26/10 26
51 6 04/01 6
52 8 18/01 2
53 3 08/01 5
54 4 25/12 9
55 5 15/01 3
56 5 22/01 1
57 3 04/12 15
58 5 04/01 6
59 4 06/11 23
60 7 22/01 1
61 1 30/10 25
62 12 18/01 2
63 7 22/01 1
64 6 08/01 5
65 2 21/12 10
66 6 18/01 2
67 3 15/01 3
68 4 22/01 1
69 8 15/01 3
70 7 11/01 4
71 7 22/01 1
72 4 15/01 3
73 6 15/01 3
74 2 15/01 3
75 5 22/01 1
76 5 25/12 9
77 9 25/01 0
78 6 22/01 1
79 6 25/01 0
80 3 23/11 18
81 6 22/01 1
82 3 28/12 8
83 7 22/01 1
84 3 28/12 8
85 2 08/01 5
86 5 15/01 3
87 9 08/01 5
88 3 21/12 10
89 6 04/01 6
90 6 25/01 0
91 6 22/01 1
92 3 08/01 5
93 4 28/12 8
94 7 22/01 1
95 4 25/01 0
96 4 11/01 4
97 2 15/01 3
98 6 15/01 3
99 5 18/01 2
Kon Tum
Thống kê tần suất lô tô 00 – 99 đài Kon Tum (30 ngày gần nhất)
Cặp số Số lần xuất hiện Lần gần nhất Khoảng cách (kỳ)
00 5 23/10 13
01 2 27/11 8
02 3 11/12 6
03 6 15/01 1
04 6 08/01 2
05 6 15/01 1
06 2 27/11 8
07 5 11/12 6
08 2 30/10 12
09 7 15/01 1
10 4 18/12 5
11 16 22/01 0
12 4 09/10 15
13 5 08/01 2
14 3 27/11 8
15 5 04/12 7
16 4 22/01 0
17 5 20/11 9
18 4 30/10 12
19 5 25/12 4
20 8 15/01 1
21 8 20/11 9
22 9 08/01 2
23 3 25/12 4
24 5 15/01 1
25 5 01/01 3
26 5 08/01 2
27 2 22/01 0
28 10 25/12 4
29 7 25/12 4
30 5 15/01 1
31 3 08/01 2
32 8 15/01 1
33 3 18/12 5
34 6 23/10 13
35 3 18/12 5
36 5 25/12 4
37 10 08/01 2
38 2 06/11 11
39 1 25/09 17
40 6 11/12 6
41 7 06/11 11
42 2 20/11 9
43 6 22/01 0
44 6 04/12 7
45 5 16/10 14
46 2 06/11 11
47 4 11/12 6
48 6 11/12 6
49 4 04/12 7
50 3 08/01 2
51 4 25/12 4
52 5 22/01 0
53 7 22/01 0
54 3 25/12 4
55 9 08/01 2
56 4 20/11 9
57 9 01/01 3
58 4 01/01 3
59 6 13/11 10
60 9 25/12 4
61 5 04/12 7
62 3 06/11 11
63 5 08/01 2
64 2 15/01 1
65 7 15/01 1
66 1 04/12 7
67 5 08/01 2
68 4 18/12 5
69 2 22/01 0
70 5 01/01 3
71 3 13/11 10
72 4 04/12 7
73 9 11/12 6
74 5 27/11 8
75 12 20/11 9
76 9 22/01 0
77 7 08/01 2
78 7 22/01 0
79 7 22/01 0
80 10 22/01 0
81 5 18/12 5
82 2 27/11 8
83 11 15/01 1
84 4 08/01 2
85 3 25/09 17
86 7 20/11 9
87 6 25/12 4
88 7 22/01 0
89 8 22/01 0
90 3 30/10 12
91 10 13/11 10
92 4 11/12 6
93 5 23/10 13
94 5 22/01 0
95 9 08/01 2
96 2 30/10 12
97 7 08/01 2
98 7 22/01 0
99 5 04/12 7
Thừa Thiên Huế
Thống kê tần suất lô tô 00 – 99 đài Thừa Thiên Huế (30 ngày gần nhất)
Cặp số Số lần xuất hiện Lần gần nhất Khoảng cách (kỳ)
00 2 21/11 18
01 10 23/01 0
02 3 26/12 8
03 3 08/01 5
04 6 16/01 2
05 9 23/01 0
06 9 15/01 3
07 6 01/01 7
08 3 05/12 14
09 1 07/11 22
10 4 09/01 4
11 5 25/12 9
12 8 23/01 0
13 4 15/01 3
14 2 11/12 13
15 7 09/01 4
16 4 02/01 6
17 6 23/01 0
18 9 23/01 0
19 6 23/01 0
20 7 22/01 1
21 5 15/01 3
22 2 18/12 11
23 6 22/01 1
24 1 01/01 7
25 5 09/01 4
26 10 22/01 1
27 3 22/01 1
28 4 19/12 10
29 3 09/01 4
30 8 15/01 3
31 3 22/01 1
32 5 25/12 9
33 6 01/01 7
34 2 19/12 10
35 4 02/01 6
36 5 23/01 0
37 2 02/01 6
38 5 22/01 1
39 4 16/01 2
40 4 22/01 1
41 10 23/01 0
42 5 02/01 6
43 9 16/01 2
44 4 23/01 0
45 3 15/01 3
46 3 02/01 6
47 9 25/12 9
48 10 09/01 4
49 5 16/01 2
50 8 22/01 1
51 5 02/01 6
52 6 16/01 2
53 8 16/01 2
54 3 18/12 11
55 9 23/01 0
56 6 08/01 5
57 3 09/01 4
58 7 22/01 1
59 11 09/01 4
60 4 27/11 17
61 6 23/01 0
62 5 22/01 1
63 4 16/01 2
64 2 09/01 4
65 8 16/01 2
66 7 23/01 0
67 9 16/01 2
68 4 01/01 7
69 5 23/01 0
70 4 08/01 5
71 5 05/12 14
72 5 19/12 10
73 3 22/01 1
74 6 23/01 0
75 1 04/12 15
76 8 22/01 1
77 2 15/01 3
78 4 18/12 11
79 5 25/12 9
80 6 12/12 12
81 4 25/12 9
82 5 23/01 0
83 7 22/01 1
84 7 15/01 3
85 7 16/01 2
86 8 09/01 4
87 6 15/01 3
88 9 15/01 3
89 5 08/01 5
90 6 21/11 18
91 2 23/01 0
92 4 02/01 6
93 1 16/10 29
94 6 15/01 3
95 5 08/01 5
96 5 22/01 1
97 9 16/01 2
98 8 23/01 0
99 8 02/01 6

Lịch quay và giờ mở thưởng của XSMT

Xổ số Miền Trung được quay hằng ngày theo lịch cố định, mỗi ngày tương ứng với một hoặc nhiều đài quay thưởng khác nhau. Kỳ quay diễn ra vào khoảng 17h15 – 17h35 mỗi ngày, và kết quả thường được cập nhật trực tiếp ngay sau khi quay xong.

Lịch đài miền Trung theo ngày trong tuần (tham khảo chung):

  • Thứ Hai: Thừa Thiên Huế (XSTTH), Phú Yên (XSPY)

  • Thứ Ba: Đắk Lắk (XSDLK), Quảng Nam (XSQNM)

  • Thứ Tư: Đà Nẵng (XSDNG), Khánh Hòa (XSKH)

  • Thứ Năm: Bình Định (XSBDI), Quảng Trị (XSQT), Quảng Bình (XSQB)

  • Thứ Sáu: Gia Lai (XSGL), Ninh Thuận (XSNT)

  • Thứ Bảy: Đà Nẵng (XSDNG), Quảng Ngãi (XSQNG), Đắk Nông (XSDNO)

  • Chủ Nhật: Khánh Hòa (XSKH), Kon Tum (XSKT)

Giờ mở thưởng chung được nhiều nguồn thống kê đưa ra là khoảng 17h15 – 17h35 (kết quả cập nhật ngay sau đó).

Cơ cấu giải thưởng Xổ số Miền Trung

Người chơi XSMT sẽ quan tâm phần nào giá trị giải thưởng lớn và cách dò đúng. Cơ cấu thưởng phổ biến được nhiều trang thống kê như sau:

Với vé 10.000đ, XSMT có các hạng giải chính:

  • Giải Đặc biệt – 1 giải trúng 6 chữ số, trị giá khoảng 2.000.000.000 đ

  • Giải Nhất – 10 giải, mỗi giải 30.000.000 đ

  • Giải Nhì – 10 giải, mỗi giải 15.000.000 đ

  • Giải Ba – 20 giải, mỗi giải 10.000.000 đ

  • Giải Tư – 70 giải, mỗi giải 3.000.000 đ

  • Giải Năm – 100 giải, mỗi giải 1.000.000 đ

  • Giải Sáu – 300 giải, mỗi giải 400.000 đ

  • Giải Bảy – 1.000 giải, mỗi giải 200.000 đ

  • Giải Tám – 10.000 giải, mỗi giải 100.000 đ

 

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

XSMT hôm nay quay ở đài nào và bắt đầu lúc mấy giờ?

Xổ số miền Trung được quay mỗi ngày vào lúc khoảng 17h15’, với các đài Phú Yên, Thừa Thiên Huế, Đắk Lắk, Quảng Nam, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình, Gia Lai, Ninh Thuận, Quảng Ngãi, Đắk Nông, Kon Tum luân phiên theo lịch trong tuần.

XSMT có những hạng giải nào và giá trị giải đặc biệt là bao nhiêu?

Kết quả XSMT gồm nhiều hạng giải từ giải tám → giải đặc biệt, với mỗi tỉnh phát hành vé loại 6 chữ số và thường có 9 hạng giải chính tương đương với 18 dãy số trúng thưởng tổng cộng. Giải đặc biệt thường là hạng có giá trị cao nhất trong mỗi kỳ quay.

Có cách nào xem lịch sử kết quả XSMT không?

Có. Bạn có thể truy cập xosobadai.com, chọn khu vực Miền Trung, sau đó chọn ngày cụ thể để xem lại kết quả XSMT trong quá khứ. Điều này giúp bạn so sánh, dò số cũ, và theo dõi xu hướng các kỳ quay trước đó.